Giải pháp AI · Camera AI · Hạ tầng IT028 36 229 868
Thiết bị & giải pháp

Camera IP bán cầu độ phân giải 6Mp Full HD” PXID463GHSU

Thông số và cấu hình có thể thay đổi theo phiên bản. Hãy trao đổi với kỹ sư SVTEK để xác nhận model, khả năng tương thích và phương án triển khai.

Camera IP bán cầu độ phân giải 6Mp Full HD PXID463GHSU
Hình ảnh minh họa thiết bị. Vui lòng xác nhận đúng model với SVTEK khi yêu cầu báo giá.
Camera dome Bộ nhớ flash: 128MB / RAM: 256MB Tính năng Cảm biến hình ảnh: Sensor: 1/2.9" Progressive CMOS/ Độ phân giải đạt: 3200 x 1800 (6MP)/ Loại Ống kính: Motorized, Vari­focal, Remote Focus , tiêu cự f = 2.8 ~ 12 mm / Khẩu độ F1.4 ~ F2.8 Trường nhìn: 93° ~ 32° (Ngang) / 50° ~ 18° (Dọc) / 110° ~ 37° (Chéo) Hỗ trợ WDR Pro / Day/Night / IR Illuminators 30m Độ sáng tối thiểu: <0.005 lux @ F1.4 (B/W) Chức năng Pan/Tilt/Rotation: 353° / 75° / 350° Chức năng Pan/Tilt/Zoom: ePTZ: zoom kỹ thuật số 48x (4x trên plug-in IE, 12x tích hợp) "Tích hợp: Lấy nét từ xa, thu phóng từ xa Lưu trữ: Ghi thẻ MicroSD/SDHC/SDXC và NAS Hình ảnh" Nén video: H.265, H.264, MJPEG Tốc độ khung hình tối đa: 30 fps @ 1920x1080 Luồng video tối thiểu: 3 video streams Tỷ lệ S/N: 68 dB / Dải động: 120 dB Truyền phát video: Có thể điều chỉnh độ phân giải, chất lượng và kiểm soát tốc độ bit không đổi, Smart Stream III Âm thanh: Âm thanh một chiều, chuẩn nén G.711, G.726 với phạm vi hiệu quả 5 mét Mạng Bảo mật: Trend Micro IoT Security (brute force attack event, cyberattack event, quarantine event) "Giao thức: 802.1X, ARP, Bonjour, CIFS/SMB, DDNS, DHCP, DNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMPv3, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS (CoS/DSCP), RTSP/RTP/RTCP, SMTP, SNMP, SSL, TcP/IP, TLS 1.2, uDp, UPnP Đầu nối: PoE+ 10/100 Mbps RJ45 ONVIF: Profile G, S, T supported" Phát hiện chuyển động thông minh: Phát hiện chuyển động video năm cửa sổ Tích hợp giải pháp: Stratocast, Trend Micro IoT Security (1-year free trial), Cloud "Người dùng: Xem trực tiếp cho tối đa 32 máy Tổng quan" Tiêu thụ điện năng tối đa: Tối đa. 12.95W (bật hồng ngoại) Chứng nhận: EMC: CE (EN55032 Class B,EN55024), FCC (FCC Part 15 Subpart B Class B), RCM (AS/NZS CISPR 32 Class B), VCCI (VCCI-CISPR 32 Class B); Safety: UL (UL62368-1), CB (IEC/EN 62368-1, IEC/En 60950-22, IEC/EN 62471); Environment: IK10 (IEC 62262), IP67 (IEC 60529); IA: BIS (IS 13252); NDAA Nhiệt độ làm việc: -30°C ~ 60°C (-22°F ~ 140°F)
 

Cần tư vấn thiết bị này?

Gửi nhu cầu để kỹ sư kiểm tra tính phù hợp, cấu hình và khả năng triển khai.